Bài đăng

Metaphors used in headlines of some electronic articles on US presidential election campaign 2012: A study from cognitive perspective = Các phép ẩn dụ trong tiêu đề một số bài báo điện tứ viết về chiến dịch tranh cử tổng thống Mỹ năm 2012: Nghiên cứu từ g

An Investigation into Factors Causing the Non-English-Major Freshmen’s Anxiety in Speaking at Broadcasting College I, Phu Ly city, Ha Nam province and some solutions = \b tìm hiểu những yếu tố gây sự lo lắng khi học nói của sinh viên không chuyên tiếng An

Adapting speaking activities in Tieng Anh 10" - a way to reduce students' difficulties in learning oral skills – a case of Nong Cong II High School, Thanh Hoa = Thiết chỉnh một số hoạt động nói trong sách “Tiếng Anh 10” - cách để giảm bớt những khó khăn c

Les stratégies de révision de texte – une comparaison entre les bons et les mauvais scripteurs (Le cas des élèves des classes à option de français du lycée à option de Nguyen Trai, Haiduong) = Nghiên cứu so sánh chiến lược sửa bài viết của học sinh viết t

Self-efficacy of native and non-native English speaker teachers = Hiệu lực bản thân của giáo viên tiếng Anh bản ngữ và không bản ngữ. M.A Thesis Linguistics: 60 14 10

A study of translation of English-Vietnamese subtitles in selected English films from the website Kst.net.vn = Nghiên cứu cách dịch phụ đề một số phim tiếng Anh trên trang mạng Kst.net.vn. M.A Thesis Linguistics: 60 22 15

Personal pronouns in Vietnamese and American English ( from cultural perspective) = Đại từ xưng hô trong tiếng Việt và tiếng Anh Mỹ, xét từ góc độ văn hóa. M.A Thesis Linguistics: 60 22 15

Nghiên cứu đối chiếu từ ngữ danh từ đẳng lập trong tiếng Hán và tiếng Việt. Luận văn TS. Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài: 602202

Action research on applying the interactive approach to develop listening skills for second-year non-english major students at Hanoi University of Industry

ПРИНЦИПЫ СОСТАВЛЕНИЯ РУССКО-ВЬЕТНАМСКОГО СЛОВАРЯ ТЕРМИНОВ СУХОПУТНО-ШТАБНОГО КОМАНДОВАНИЯ (На материале учебных пособий Сухопутно-офицерского училища N01) = Nguyên tắc biên soạn từ điển thuật ngữ chỉ huy tham mưu lục quân Nga - Việt (dựa trên tài liệu học

The effectiveness of using pictures in teaching vocabulary at Smart-kids school in Bac Ninh province = Hiệu quả của việc sử dụng tranh ảnh trong việc dạy từ vựng tại trường Smart-kids, tỉnh Bắc Ninh. M.A Thesis Linguistics: 60 14 01 11

The exploitation of authentic tasks in speaking classes for English non-major freshmen at Hanoi University of Industry = Nghiên cứu việc khai thác các hoạt động thực tiễn trong lớp học nói cho sinh viên năm thứ nhất khối không chuyên Anh ở Trường Đại học