Bài đăng
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Khảo sát hiện tượng tỉnh lược ngữ dụng trong các bài phóng sự trên báo Hoa học trò trong 2 năm 2008 - 2009 : Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 01
Khảo sát hiện tượng tỉnh lược ngữ dụng trong các bài phóng sự trên báo Hoa học trò trong 2 năm 2008 - 2009 : Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 01
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Khảo sát hiện tượng tỉnh lược ngữ dụng trong các bài phóng sự trên báo Hoa học trò trong 2 năm 2008 - 2009 : Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 01
Khảo sát hiện tượng tỉnh lược ngữ dụng trong các bài phóng sự trên báo Hoa học trò trong 2 năm 2008 - 2009 : Luận văn ThS. Ngôn ngữ học: 60 22 01
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Đặc điểm ngôn ngữ văn bản hành chính sử dụng trong ngành giao thông (theo quan điểm phân tích diễn ngôn)
Đặc điểm ngôn ngữ văn bản hành chính sử dụng trong ngành giao thông (theo quan điểm phân tích diễn ngôn)
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
A contrastive analysis of semantic features of idiomatic expressions containing the word Money" in English and Vietnamese = Phân tích đối chiếu đặc điểm ngữ nghĩa của những thành ngữ có chứa từ “tiền” trong Tiếng Anh và Tiếng Việt . M.A Thesis Linguistics
A contrastive analysis of semantic features of idiomatic expressions containing the word Money" in English and Vietnamese = Phân tích đối chiếu đặc điểm ngữ nghĩa của những thành ngữ có chứa từ “tiền” trong Tiếng Anh và Tiếng Việt . M.A Thesis Linguistics
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
ПРИНЦИПЫ СОСТАВЛЕНИЯ РУССКО-ВЬЕТНАМСКОГО СЛОВАРЯ ТЕРМИНОВ СУХОПУТНО-ШТАБНОГО КОМАНДОВАНИЯ (На материале учебных пособий Сухопутно-офицерского училища N01) = Nguyên tắc biên soạn từ điển thuật ngữ chỉ huy tham mưu lục quân Nga - Việt (dựa trên tài liệu học
ПРИНЦИПЫ СОСТАВЛЕНИЯ РУССКО-ВЬЕТНАМСКОГО СЛОВАРЯ ТЕРМИНОВ СУХОПУТНО-ШТАБНОГО КОМАНДОВАНИЯ (На материале учебных пособий Сухопутно-офицерского училища N01) = Nguyên tắc biên soạn từ điển thuật ngữ chỉ huy tham mưu lục quân Nga - Việt (dựa trên tài liệu học
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Socio-political editorials in English and Vietnamese: argumentative patterns and linguistics devices = Mô hình lập luận và phương tiện ngôn ngữ trong các bài bình luận trong tiếng Anh và tiếng Việt. M.A. Major Thesis Linguistics: 60 22 15
Socio-political editorials in English and Vietnamese: argumentative patterns and linguistics devices = Mô hình lập luận và phương tiện ngôn ngữ trong các bài bình luận trong tiếng Anh và tiếng Việt. M.A. Major Thesis Linguistics: 60 22 15
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác