Bài đăng

ПРИНЦИПЫ СОСТАВЛЕНИЯ РУССКО-ВЬЕТНАМСКОГО СЛОВАРЯ ТЕРМИНОВ СУХОПУТНО-ШТАБНОГО КОМАНДОВАНИЯ (На материале учебных пособий Сухопутно-офицерского училища N01) = Nguyên tắc biên soạn từ điển thuật ngữ chỉ huy tham mưu lục quân Nga - Việt (dựa trên tài liệu học

УПОТРЕБЛЕНИЕ РУССКИХ ПАРОНИМОВ(На материале современной русской прессы) = Từ tương tự trong báo chí Nga đương đại. Диссертация: 60 22 05

УПОТРЕБЛЕНИЕ РУССКИХ ПАРОНИМОВ(На материале современной русской прессы) = Từ tương tự trong báo chí Nga đương đại. Диссертация: 60 22 05

РУССКИЕ ПРЕДЛОГИ «В», «НА» И СПОСОБЫ ПЕРЕДАЧИ ИХ ВО ВЬЕТНАМСКОМ ЯЗЫК = Giới từ tiếng Nga B", "HA" và phương thức chuyển dịch sang tiếng Việt. Диссертация: 60 22 05"

ОМОНИМЫ В РУССКОМ И ВЬЕТНАМСКОМ ЯЗЫКАХ = Từ đồng âm trong tiếng Nga và tiếng Việt. Luận văn ThS. Ngôn ngữ Nga: 60 22 05

ЛЕКСИКА С КУЛЬТУРНЫМ КОМПОНЕНТОМ В ОБУЧЕНИИ РУССКОЙ ЛИТЕРАТУРЕ СТУДЕНТОВ-ФИЛОЛОГОВ (НА МАТЕРИАЛЕ РОМАНА М.А. ШОЛОХОВА ПОДНЯТАЯ ЦЕЛИНА") = Từ vựng có thành tố văn hóa trong dạy học văn học Nga cho sinh viên chuyên ngữ (Trên cơ sở ngữ liệu tiểu thuyết "